thithao gardenia
YM :
garden mountain
   Hiện Có   :     67 
   Truy Cập :    2645986
           Trang chủ >>  Khoai lang >>  Khoai lang nướng  
Khoai lang nướng



Khoai lang nhật được bán trong các siêu thị một số nước như Nhật bản, Singapore, Malaysia, Thailand. Đặc biệt Khoai lang nhật nướng theo công nghệ lò nướng đặc biệt tại các siêu thị của Nhật bản cho ra khoai lang có vị ngon, ngọt tuyệt hảo và mùi thơm rát đặc biệt , chúng ta đã ăn một lần thì rất khó mà quên .

                            







 Thành Phần Dinh Dưỡng:

Khoai lang chứa một số protein có khả năng chống lại sự oxy hóa.
Loại củ này được xem là một nguồn vitamin A ( tồn tại trong trạng thái beta-caroten) dồi dào, một nguồn vitamin C, mangan, đồng, chất xơ, vitamin B6, kali và sắt. Cả beta-caroten và vitamin C có khả năng chống oxy hóa mạnh giúp loại trừ các gốc tự do trong cơ thể. Các gốc tự do là những chất hóa học phá hủy tế bào, màng tế bào và có liên quan đến sự phát triển của các chứng bệnh như chứng xơ vữa động mạch, bệnh tiểu đường, bệnh tim và ung thư ruột kết. Điều này có thể giải thích tại sao beta-caroten và vitamin C đều hữu dụng trong việc phòng tránh những chứng bệnh này.
 
Nếu bạn hút thuốc hay bị hít khói thuốc, hãy dùng những loại thực phẩm giàu vitamin A như khoai lang. Ăn uống đúng cách có thể cứu sống bạn.
 

Sweet potato, baked, with skin
1.00 each
77.00 grams
95.39 calories
Nutrient
Amount
DV
(%)
Nutrient
Density
World's Healthiest
Foods Rating
vitamin A
13107.70 IU
262.2
49.5
excellent
vitamin C
17.06 mg
28.4
5.4
very good
manganese
0.52 mg
26.0
4.9
very good
copper
0.26 mg
13.0
2.5
good
dietary fiber
3.14 g
12.6
2.4
good
vitamin B6 (pyridoxine)
0.25 mg
12.5
2.4
good
potassium
306.05 mg
8.7
1.7
good
iron
1.46 mg
8.1
1.5
good

World's Healthiest
Foods Rating
Rule
excellent
DV>=75%
OR
Density>=7.6
AND
DV>=10%
very good
DV>=50%
OR
Density>=3.4
AND
DV>=5%
good
DV>=25%
OR
Density>=1.5
AND
DV>=2.5%

Sweet potato, baked, with skin
(Note: "--" indicates data is unavailable)
amount
1.00 each
 
total weight
77.00 g
 
nutrient
amount
%DV
calories
95.39
5.30
calories from fat
0.75
 
calories from saturated fat
0.17
 
protein
1.76 g
3.52
carbohydrates
22.38 g
7.46
dietary fiber
3.14 g
12.56
soluble fiber
1.01 g
 
insoluble fiber
1.46 g
 
sugar - total
16.34 g
 
monosaccharides
-- g
 
disaccharides
-- g
 
other carbs
2.90 g
 
fat - total
0.08 g
0.12
saturated fat
0.02 g
0.10
mono fat
0.00 g
0.00
poly fat
0.04 g
0.17
trans fatty acids
0.00 g
 
cholesterol
0.00 mg
0.00
water
51.77 g
 
ash
1.46 g
 
nutrient
amount
%DV
vitamin A IU
13107.70 IU
262.15
vitamin A RE
1310.69 RE
 
A - carotenoid
1310.70 RE
17.48
A - retinol
0.00 RE
 
A - beta carotene
7864.16 mcg
 
thiamin - B1
0.06 mg
4.00
riboflavin - B2
0.09 mg
5.29
niacin - B3
0.88 mg
4.40
niacin equiv
1.24 mg
 
vitamin B6
0.25 mg
12.50
vitamin B12
0.00 mcg
0.00
biotin
-- mcg
--
vitamin C
17.06 mg
28.43
vitamin D IU
0.00 IU
0.00
vitamin D mcg
0.00 mcg
 
vitamin E alpha equiv
0.17 mg
0.85
vitamin E IU
0.26 IU
 
vitamin E mg
0.17 mg
 
folate
17.23 mcg
4.31
vitamin K
-- mcg
--
pantothenic acid
0.54 mg
5.40
nutrient
amount
%DV
boron
-- mcg
 
calcium
22.58 mg
2.26
chloride
-- mg
 
chromium
-- mcg
--
copper
0.26 mg
13.00
fluoride
-- mg
--
iodine
-- mcg
--
iron
1.46 mg
8.11
magnesium
19.29 mg
4.82
manganese
0.52 mg
26.00
molybdenum
-- mcg
--
phosphorus
50.14 mg
5.01
potassium
306.05 mg
8.74
selenium
0.54 mcg
0.77
sodium
9.56 mg
0.40
zinc
0.26 mg
1.73
nutrient
amount
%DV
4:0 butyric
0.00 g
 
6:0 caproic
0.00 g
 
8:0 caprylic
0.00 g
 
10:0 capric
0.00 g
 
12:0 lauric
0.00 g
 
14:0 myristic
0.00 g
 
15:0 pentadecanoic
0.00 g
 
16:0 palmitic
0.02 g
 
17:0 margaric
0.00 g
 
18:0 stearic
0.00 g
 
20:0 arachidic
0.00 g
 
22:0 behenate
0.00 g
 
24:0 lignoceric
0.00 g
 
nutrient
amount
%DV
14:1 myristol
0.00 g
 
15:1 pentadecenoic
0.00 g
 
16:1 palmitol
0.00 g
 
17:1 heptadecenoic
0.00 g
 
18:1 oleic
0.00 g
 
20:1 eicosen
0.00 g
 
22:1 erucic
0.00 g
 
24:1 nervonic
0.00 g
 
nutrient
amount
%DV
18:2 linoleic
0.03 g
 
18:3 linolenic
0.01 g
 
18:4 stearidon
0.00 g
 
20:3 eicosatrienoic
0.00 g
 
20:4 arachidon
0.00 g
 
20:5 EPA
0.00 g
 
22:5 DPA
0.00 g
 
22:6 DHA
0.00 g
 
nutrient
amount
%DV
omega 3 fatty acids
0.01 g
0.42
omega 6 fatty acids
0.03 g
 
nutrient
amount
%DV
alanine
0.10 g
 
arginine
0.08 g
 
aspartate
0.30 g
 
cystine
0.01 g
2.44
glutamate
0.17 g
 
glycine
0.08 g
 
histidine
0.03 g
2.33
isoleucine
0.09 g
7.83
leucine
0.13 g
5.14
lysine
0.09 g
3.83
methionine
0.04 g
5.41
phenylalanine
0.11 g
9.24
proline
0.08 g
 
serine
0.09 g
 
threonine
0.09 g
7.26
tryptophan
0.02 g
6.25
tyrosine
0.07 g
7.22
valine
0.11 g
7.48
nutrient
amount
%DV
alcohol
0.00 g
 
caffeine
0.00 mg
 
artif sweetener total
-- mg
 
aspartame
-- mg
 
saccharin
-- mg
 
sugar alcohol
-- g
 
glycerol
-- g
 
inositol
-- g
 
mannitol
-- g
 
sorbitol
-- g
 
xylitol
-- g
 
organic acids
-- mg
 
acetic acid
-- mg
 
citric acid
-- mg
 
lactic acid
-- mg
 
malic acid
-- mg
 
choline
-- mg
--
taurine
-- mg
 

 

 

  Khoai lang cắt vuông hấp cấp đông
  Khoai lang sấy khô
  Khoai lang nướng
  Khoai Lang tươi
  Khoai lang Nhật ( Beniazuma )
  Khoai lang tím
  Khoai lang cắt que cấp đông
  Khoai lang nguyên củ cấp đông
  Khoai lang cắt lát tròn hấp cấp đông
  Khoai lang cắt hình khối hấp cấp đông

Tiêu chuẩn mới đảm bảo an toàn vệ sinh chế biến rau quả

 Các yêu cầu đối với nhà xưởng chế biến rau quả
Cơ sở phải được bố trí vị trí phù hợp, thuận tiện giao thông, đủ nguồn nước sạch, nguồn cung cấp điện, hệ thống thoát nước tốt. Cơ sở phải bố trí cách xa

...
Sản phẩm L.A.P giúp tiết kiệm nước và phân bón

 Sản phẩm siêu hấp thụ nước L.A.P này có tác dụng hấp thụ nước và lưu giữ dưới lòng đất với khoảng thời gian 1 năm.

...
Ứng dụng san phẳng đồng ruộng bằng tia laser

 ·                         Trong vụ Hè Thu sớm năm 2014, tỉnh Tiền Giang hỗ trợ ba tổ hợp tác sản xuất nông nghiệp của các xã Bình Nhì, Vĩnh Hựu (huyện Gò Công Tây) và Bình Phục Nhứt (huyện Chợ Gạo) trang bị ba máy san phẳng đồng ruộng bằng tia laser với tổng kinh phí đầu tư khoảng 1,5 tỷ đồng.

...
Phân Bón Cho Cây Khoai Lang
Sản phẩm L.A.P giúp tiết kiệm nước và phân bón
Bảo Quản Khoai Lang Tươi
Gieo trồng theo thời vụ
Lịch thời vụ nông sản
Ngô luộc - quen thuộc nhưng rất quý
Ứng dụng san phẳng đồng ruộng bằng tia laser
Biện pháp phòng trừ sâu đục thân trên cây bắp - ngô
Kỹ thuật thâm canh ngô lai trên đất lúa vụ Đông Xuân ở Tây Nguyên
  • Cải Bó Xôi
  • Dried sweet potato
  • Spinach
  • Chili Padi (Ớt chỉ thiên)
  • Lollo Rosa
  • Onion
  • Carrot
  • Beetroot
  • Big Frissee
  • Cherry Tomato
  • Basil Genovese
  • Basil Small Leave