thithao gardenia
YM :
garden mountain
   Hiện Có   :     38 
   Truy Cập :    2583356
           Trang chủ >>  Rau ăn lá - rau thơm  

Cải Bó Xôi



Mô Tả:

Rau bó xôi tươi có dáng vẻ mềm mại và màu xanh ngọc bích. Máu này sẽ mất đi khi bó xôi được chế biến. Rau bó xôi sống có vị ngọt thanh nên có thể dùng để trộn salad, mùi vị của nó trở nên chua và ngon hơn sau khi nấu.

Có 3 giống bó xôi khác nhau. Giống Savoy có lá giòn, xoăn nhờ vậy mà cây bó xôi có hình dáng khỏe khoắn. Giống lá mịn có bề mặt phẳng, lá úp hình mai rùa. Trong khi giống semi-savoy có hình dạng tương tự giống cải xoăn nhưng không nhăn như cải xoăn. Giống baby spinach rất thích h75p để trộn salad do vị và hình dáng thanh nhã.








 


 Thành Phần Dinh Dưỡng:

Các nhà nghiên cứu đã tìm ra ít nhất 13 loại hớp chất flavonoid trong rau bó xôi, chúng có tác dụng ngăn oxy hóa và là tác nhân ngăn ngừa ung thư.

 Một loại carotenoid được tìm thấy trong bó xôi và những loại rau lá xanh khác có khả năng cống lại bệnh ung thư tuyến tiền liệt theo 2 cách. Một loại carotenoid có tên là neoxanthin, không chỉ bao gồm các tế bào ung thư tuyến tiền liệt tự phá hủy mà nó còn bị biến đổi trong ruột thành những hợp chất phụ được gọi là neochromes. Chất này đưa tế bào ung thư tuyến tiền liệt vào trạng thái ngưng trệ, vì vậy có thề ngăn chặn được sự tái tạo của chúng.
 
Vitamin K được cung cấp từ bó xôi-gần như 200% nhu cầu hàng ngày trong 1 chén lá bó xôi tươi và hơn 1000% nhu cầu hàng ngày trong một chén rau bó xôi luộc rất quan trọng trong việc duy trì sự khỏe mạnh của xương. Bó xôi là một nguồn chất dinh dưỡng tuyệt vời cho cấu tạo xương bao gồm canxi và magiê.
Bó xôi là một nguồn vitamin C và vitamin A tuyệt vời. Hai nguyên tố dinh dưỡng này là những chất chống oxy hóa quan trọng có thể làm giảm lượng các gốc tự do trong cơ thể.
 
Bó xôi cũng là một nguồn folate tuyệt vời. Chất này cần thiết để cơ thể biến đổi các chất có hại tiềm ẩn được gọi là homocysteine, một chất có thể gây bệnh đau tim và đột quỵ nếu hàm lượng của nó trong cơ thể quá cao.
 
Hơn nữa, bó xôi còn là nguồn magiê dồi dào. Magiê là loại khoáng chất giúp hạ huyết áp và ngăn ngừa các bệnh tim mạch.
 
Bó xôi có thể giúp bảo vệ não khỏi stress và làm giảm những ảnh hưởng của tuổi tác lên chức năng não.
 
Lutein, một loại carotenoid bảo vệ mắt khỏi một số bệnh như sự thoái hóa điểm đen do tuổi tác và bệnh đục thủy tinh thể. Chất này được tìm thấy trong các loại rau lá xanh, đặc biệt là bó xôi.
 

Spinach, boiled
1.00 cup
180.00 grams
41.40 calories
Nutrient
Amount
DV
(%)
Nutrient
Density
World's Healthiest
Foods Rating
vitamin K
888.48 mcg
1110.6
482.9
excellent
vitamin A
18865.80 IU
377.3
164.1
excellent
manganese
1.68 mg
84.0
36.5
excellent
folate
262.80 mcg
65.7
28.6
excellent
magnesium
156.60 mg
39.1
17.0
excellent
iron
6.43 mg
35.7
15.5
excellent
vitamin C
17.64 mg
29.4
12.8
excellent
vitamin B2 (riboflavin)
0.42 mg
24.7
10.7
excellent
calcium
244.80 mg
24.5
10.6
excellent
potassium
838.80 mg
24.0
10.4
excellent
vitamin B6 (pyridoxine)
0.44 mg
22.0
9.6
excellent
tryptophan
0.07 g
21.9
9.5
excellent
vitamin E
3.74 mg
18.7
8.1
excellent
dietary fiber
4.32 g
17.3
7.5
very good
copper
0.31 mg
15.5
6.7
very good
vitamin B1 (thiamin)
0.17 mg
11.3
4.9
very good
protein
5.35 g
10.7
4.7
very good
phosphorus
100.80 mg
10.1
4.4
very good
zinc
1.37 mg
9.1
4.0
very good
omega 3 fatty acids
0.15 g
6.3
2.7
good
vitamin B3 (niacin)
0.88 mg
4.4
1.9
good
selenium
2.70 mcg
3.9
1.7
good

World's Healthiest
Foods Rating
Rule
excellent
DV>=75%
OR
Density>=7.6
AND
DV>=10%
very good
DV>=50%
OR
Density>=3.4
AND
DV>=5%
good
DV>=25%
OR
Density>=1.5
AND
DV>=2.5%

 

Spinach, boiled
(Note: "--" indicates data is unavailable)
amount
1.00 cup
 
total weight
180.00 g
 
nutrient
amount
%DV
calories
41.40
2.30
calories from fat
4.21
 
calories from saturated fat
0.68
 
protein
5.35 g
10.70
carbohydrates
6.75 g
2.25
dietary fiber
4.32 g
17.28
soluble fiber
1.30 g
 
insoluble fiber
3.02 g
 
sugar - total
0.77 g
 
monosaccharides
-- g
 
disaccharides
-- g
 
other carbs
1.66 g
 
fat - total
0.47 g
0.72
saturated fat
0.08 g
0.40
mono fat
0.01 g
0.04
poly fat
0.19 g
0.79
trans fatty acids
0.00 g
 
cholesterol
0.00 mg
0.00
water
164.18 g
 
ash
3.26 g
 
nutrient
amount
%DV
vitamin A IU
18865.80 IU
377.32
vitamin A RE
1886.40 RE
 
A - carotenoid
1886.40 RE
25.15
A - retinol
0.00 RE
 
A - beta carotene
11318.40 mcg
 
thiamin - B1
0.17 mg
11.33
riboflavin - B2
0.42 mg
24.71
niacin - B3
0.88 mg
4.40
niacin equiv
2.08 mg
 
vitamin B6
0.44 mg
22.00
vitamin B12
0.00 mcg
0.00
biotin
0.18 mcg
0.06
vitamin C
17.64 mg
29.40
vitamin D IU
-- IU
--
vitamin D mcg
-- mcg
 
vitamin E alpha equiv
3.74 mg
18.70
vitamin E IU
5.58 IU
 
vitamin E mg
3.74 mg
 
folate
262.80 mcg
65.70
vitamin K
888.48 mcg
1110.60
pantothenic acid
0.26 mg
2.60
nutrient
amount
%DV
boron
221.99 mcg
 
calcium
244.80 mg
24.48
chloride
100.80 mg
 
chromium
-- mcg
--
copper
0.31 mg
15.50
fluoride
-- mg
--
iodine
3.60 mcg
2.40
iron
6.43 mg
35.72
magnesium
156.60 mg
39.15
manganese
1.68 mg
84.00
molybdenum
-- mcg
--
phosphorus
100.80 mg
10.08
potassium
838.80 mg
23.97
selenium
2.70 mcg
3.86
sodium
126.00 mg
5.25
zinc
1.37 mg
9.13
nutrient
amount
%DV
4:0 butyric
-- g
 
6:0 caproic
-- g
 
8:0 caprylic
-- g
 
10:0 capric
-- g
 
12:0 lauric
-- g
 
14:0 myristic
0.01 g
 
15:0 pentadecanoic
-- g
 
16:0 palmitic
0.06 g
 
17:0 margaric
-- g
 
18:0 stearic
0.01 g
 
20:0 arachidic
0.00 g
 
22:0 behenate
-- g
 
24:0 lignoceric
-- g
 
nutrient
amount
%DV
14:1 myristol
-- g
 
15:1 pentadecenoic
-- g
 
16:1 palmitol
0.01 g
 
17:1 heptadecenoic
-- g
 
18:1 oleic
0.01 g
 
20:1 eicosen
-- g
 
22:1 erucic
-- g
 
24:1 nervonic
-- g
 
nutrient
amount
%DV
18:2 linoleic
0.03 g
 
18:3 linolenic
0.15 g
 
18:4 stearidon
-- g
 
20:3 eicosatrienoic
-- g
 
20:4 arachidon
-- g
 
20:5 EPA
-- g
 
22:5 DPA
-- g
 
22:6 DHA
-- g
 
nutrient
amount
%DV
omega 3 fatty acids
0.15 g
6.25
omega 6 fatty acids
0.03 g
 
nutrient
amount
%DV
alanine
0.26 g
 
arginine
0.30 g
 
aspartate
0.45 g
 
cystine
0.06 g
14.63
glutamate
0.64 g
 
glycine
0.25 g
 
histidine
0.12 g
9.30
isoleucine
0.27 g
23.48
leucine
0.42 g
16.60
lysine
0.33 g
14.04
methionine
0.10 g
13.51
phenylalanine
0.24 g
20.17
proline
0.21 g
 
serine
0.19 g
 
threonine
0.23 g
18.55
tryptophan
0.07 g
21.88
tyrosine
0.20 g
20.62
valine
0.30 g
20.41
nutrient
amount
%DV
alcohol
0.00 g
 
caffeine
0.00 mg
 
artif sweetener total
-- mg
 
aspartame
-- mg
 
saccharin
-- mg
 
sugar alcohol
-- g
 
glycerol
-- g
 
inositol
-- g
 
mannitol
-- g
 
sorbitol
-- g
 
xylitol
-- g
 
organic acids
-- mg
 
acetic acid
-- mg
 
citric acid
-- mg
 
lactic acid
-- mg
 
malic acid
-- mg
 
choline
-- mg
--
taurine
-- mg
 
 

 Chọn Lựa Và Bảo Quản:

Chọn bó xôi có lá màu xanh tươi, thân không bị vàng úa. Lá nhìn tươi, mềm, không bị héo hay thâm. Tránh những cây có lớp ngoài nhầy vì đó là dấu hiệu của cây bị thối hỏng. 

Bảo quản bó xôi tươi trong túi nilon rộng rãi và để trong ngăn rau của tủ lạnh, như thế có thể giữ bó xôi trong khoảng 5 ngày. Không nên rửa bó xôi trước khi bảo quản vì hơi ẩm sẽ làm bó xôi bị hỏng. Tránh cất giữ bó xôi đã nấu chín vì nó sẽ không tốt. 

Cải Bó Xôi
rau  an toan dalat
Bắp cải (Cabbage)
rau  an toan dalat
Cải thảo (Chinese Cabbage)
rau  an toan dalat
Hành lá (Spring Onion)
rau  an toan dalat
Cải cúc (Cúc tần ô)
rau  an toan dalat
Củ Tỏi
rau  an toan dalat

Tiêu chuẩn mới đảm bảo an toàn vệ sinh chế biến rau quả

 Các yêu cầu đối với nhà xưởng chế biến rau quả
Cơ sở phải được bố trí vị trí phù hợp, thuận tiện giao thông, đủ nguồn nước sạch, nguồn cung cấp điện, hệ thống thoát nước tốt. Cơ sở phải bố trí cách xa

...
Sản phẩm L.A.P giúp tiết kiệm nước và phân bón

 Sản phẩm siêu hấp thụ nước L.A.P này có tác dụng hấp thụ nước và lưu giữ dưới lòng đất với khoảng thời gian 1 năm.

...
Ứng dụng san phẳng đồng ruộng bằng tia laser

 ·                         Trong vụ Hè Thu sớm năm 2014, tỉnh Tiền Giang hỗ trợ ba tổ hợp tác sản xuất nông nghiệp của các xã Bình Nhì, Vĩnh Hựu (huyện Gò Công Tây) và Bình Phục Nhứt (huyện Chợ Gạo) trang bị ba máy san phẳng đồng ruộng bằng tia laser với tổng kinh phí đầu tư khoảng 1,5 tỷ đồng.

...
Phân Bón Cho Cây Khoai Lang
Sản phẩm L.A.P giúp tiết kiệm nước và phân bón
Bảo Quản Khoai Lang Tươi
Gieo trồng theo thời vụ
Lịch thời vụ nông sản
Ngô luộc - quen thuộc nhưng rất quý
Ứng dụng san phẳng đồng ruộng bằng tia laser
Biện pháp phòng trừ sâu đục thân trên cây bắp - ngô
Kỹ thuật thâm canh ngô lai trên đất lúa vụ Đông Xuân ở Tây Nguyên
  • Cải Bó Xôi
  • Dried sweet potato
  • Spinach
  • Chili Padi (Ớt chỉ thiên)
  • Lollo Rosa
  • Onion
  • Carrot
  • Beetroot
  • Big Frissee
  • Cherry Tomato
  • Basil Genovese
  • Basil Small Leave