thithao gardenia
YM :
garden mountain
   Hiện Có   :     247 
   Truy Cập :    2581501
           Trang chủ >>  Khoai lang >>  Khoai lang tươi  

Khoai Lang tươi



Mô Tả:

Tùy theo giống khoai ( có khoảng 400 giống), da và ruột khoai có thể có màu kem, vàng, cam và hồng cho đến tím đậm, giống khoai có ruột trắng và và vàng cam là phổ biến nhất. Đôi khi loại củ này có hình dạng giống khoai tây, củ ngắn, hình khối với hai đầu tròn, thông thường củ khoai dài hơn với hai đầu thuôn nhọn.

Ích lợi của khoai lang ruột vàng và cam có liên quan trực tiếp đến hàm lượng beta-caroten-gọi là tiền vitamin A. Thật thú vị, chất chống oxy hóa có trong vỏ khoai cao gấp 3 lần trong ruột khoai, không phụ thuộc vào màu sắc của vỏ.

Khoai lang được phân chia thành 2 nhóm theo cấu trúc của củ khoai sau khi nấu, có loại thì khô, chắc và bùi, trong khi loại khác thì mềm và ướt. Cả hai loại đều bùi và ngọt với những mùi vị riêng biệt của từng giống khoai.

Giống khoai ruột ướt, màu cam thường được gọi là giống khoai mỡ (yam), thực chất cũng là một giống khoai lang. Nó mang tên yam sau khi được đưa đến Mỹ vào giữa thế kỷ 20 để phân biệt với loại khoai lang ruột trắng đã khá quen thuộc với nhiều người.

Sau đây là một số tên gọi quen thuộc của khoai lang trong các ngôn ngữ khác nhau: batata, boniato, camote (Tây Ban Nha), kuma (Pêru), kumara (Pô-li-nê-di).







 Thành Phần Dinh Dưỡng:

Khoai lang chứa một số protein có khả năng chống lại sự oxy hóa.
Loại củ này được xem là một nguồn vitamin A ( tồn tại trong trạng thái beta-caroten) dồi dào, một nguồn vitamin C, mangan, đồng, chất xơ, vitamin B6, kali và sắt. Cả beta-caroten và vitamin C có khả năng chống oxy hóa mạnh giúp loại trừ các gốc tự do trong cơ thể. Các gốc tự do là những chất hóa học phá hủy tế bào, màng tế bào và có liên quan đến sự phát triển của các chứng bệnh như chứng xơ vữa động mạch, bệnh tiểu đường, bệnh tim và ung thư ruột kết. Điều này có thể giải thích tại sao beta-caroten và vitamin C đều hữu dụng trong việc phòng tránh những chứng bệnh này.
 
Nếu bạn hút thuốc hay bị hít khói thuốc, hãy dùng những loại thực phẩm giàu vitamin A như khoai lang. Ăn uống đúng cách có thể cứu sống bạn.
 

Sweet potato, baked, with skin
1.00 each
77.00 grams
95.39 calories
Nutrient
Amount
DV
(%)
Nutrient
Density
World's Healthiest
Foods Rating
vitamin A
13107.70 IU
262.2
49.5
excellent
vitamin C
17.06 mg
28.4
5.4
very good
manganese
0.52 mg
26.0
4.9
very good
copper
0.26 mg
13.0
2.5
good
dietary fiber
3.14 g
12.6
2.4
good
vitamin B6 (pyridoxine)
0.25 mg
12.5
2.4
good
potassium
306.05 mg
8.7
1.7
good
iron
1.46 mg
8.1
1.5
good

World's Healthiest
Foods Rating
Rule
excellent
DV>=75%
OR
Density>=7.6
AND
DV>=10%
very good
DV>=50%
OR
Density>=3.4
AND
DV>=5%
good
DV>=25%
OR
Density>=1.5
AND
DV>=2.5%

Sweet potato, baked, with skin
(Note: "--" indicates data is unavailable)
amount
1.00 each
 
total weight
77.00 g
 
nutrient
amount
%DV
calories
95.39
5.30
calories from fat
0.75
 
calories from saturated fat
0.17
 
protein
1.76 g
3.52
carbohydrates
22.38 g
7.46
dietary fiber
3.14 g
12.56
soluble fiber
1.01 g
 
insoluble fiber
1.46 g
 
sugar - total
16.34 g
 
monosaccharides
-- g
 
disaccharides
-- g
 
other carbs
2.90 g
 
fat - total
0.08 g
0.12
saturated fat
0.02 g
0.10
mono fat
0.00 g
0.00
poly fat
0.04 g
0.17
trans fatty acids
0.00 g
 
cholesterol
0.00 mg
0.00
water
51.77 g
 
ash
1.46 g
 
nutrient
amount
%DV
vitamin A IU
13107.70 IU
262.15
vitamin A RE
1310.69 RE
 
A - carotenoid
1310.70 RE
17.48
A - retinol
0.00 RE
 
A - beta carotene
7864.16 mcg
 
thiamin - B1
0.06 mg
4.00
riboflavin - B2
0.09 mg
5.29
niacin - B3
0.88 mg
4.40
niacin equiv
1.24 mg
 
vitamin B6
0.25 mg
12.50
vitamin B12
0.00 mcg
0.00
biotin
-- mcg
--
vitamin C
17.06 mg
28.43
vitamin D IU
0.00 IU
0.00
vitamin D mcg
0.00 mcg
 
vitamin E alpha equiv
0.17 mg
0.85
vitamin E IU
0.26 IU
 
vitamin E mg
0.17 mg
 
folate
17.23 mcg
4.31
vitamin K
-- mcg
--
pantothenic acid
0.54 mg
5.40
nutrient
amount
%DV
boron
-- mcg
 
calcium
22.58 mg
2.26
chloride
-- mg
 
chromium
-- mcg
--
copper
0.26 mg
13.00
fluoride
-- mg
--
iodine
-- mcg
--
iron
1.46 mg
8.11
magnesium
19.29 mg
4.82
manganese
0.52 mg
26.00
molybdenum
-- mcg
--
phosphorus
50.14 mg
5.01
potassium
306.05 mg
8.74
selenium
0.54 mcg
0.77
sodium
9.56 mg
0.40
zinc
0.26 mg
1.73
nutrient
amount
%DV
4:0 butyric
0.00 g
 
6:0 caproic
0.00 g
 
8:0 caprylic
0.00 g
 
10:0 capric
0.00 g
 
12:0 lauric
0.00 g
 
14:0 myristic
0.00 g
 
15:0 pentadecanoic
0.00 g
 
16:0 palmitic
0.02 g
 
17:0 margaric
0.00 g
 
18:0 stearic
0.00 g
 
20:0 arachidic
0.00 g
 
22:0 behenate
0.00 g
 
24:0 lignoceric
0.00 g
 
nutrient
amount
%DV
14:1 myristol
0.00 g
 
15:1 pentadecenoic
0.00 g
 
16:1 palmitol
0.00 g
 
17:1 heptadecenoic
0.00 g
 
18:1 oleic
0.00 g
 
20:1 eicosen
0.00 g
 
22:1 erucic
0.00 g
 
24:1 nervonic
0.00 g
 
nutrient
amount
%DV
18:2 linoleic
0.03 g
 
18:3 linolenic
0.01 g
 
18:4 stearidon
0.00 g
 
20:3 eicosatrienoic
0.00 g
 
20:4 arachidon
0.00 g
 
20:5 EPA
0.00 g
 
22:5 DPA
0.00 g
 
22:6 DHA
0.00 g
 
nutrient
amount
%DV
omega 3 fatty acids
0.01 g
0.42
omega 6 fatty acids
0.03 g
 
nutrient
amount
%DV
alanine
0.10 g
 
arginine
0.08 g
 
aspartate
0.30 g
 
cystine
0.01 g
2.44
glutamate
0.17 g
 
glycine
0.08 g
 
histidine
0.03 g
2.33
isoleucine
0.09 g
7.83
leucine
0.13 g
5.14
lysine
0.09 g
3.83
methionine
0.04 g
5.41
phenylalanine
0.11 g
9.24
proline
0.08 g
 
serine
0.09 g
 
threonine
0.09 g
7.26
tryptophan
0.02 g
6.25
tyrosine
0.07 g
7.22
valine
0.11 g
7.48
nutrient
amount
%DV
alcohol
0.00 g
 
caffeine
0.00 mg
 
artif sweetener total
-- mg
 
aspartame
-- mg
 
saccharin
-- mg
 
sugar alcohol
-- g
 
glycerol
-- g
 
inositol
-- g
 
mannitol
-- g
 
sorbitol
-- g
 
xylitol
-- g
 
organic acids
-- mg
 
acetic acid
-- mg
 
citric acid
-- mg
 
lactic acid
-- mg
 
malic acid
-- mg
 
choline
-- mg
--
taurine
-- mg
 

 

 Chọn Lựa và Bảo Quản:

Cách chọn lựa và bảo quản khoai lang 

Chọn củ khoai lang cứng chắc, không bị gãy, thâm hay có những chỗ bị mềm. Tránh chọn những củ được trưng bày trong ngăn lạnh vì nhiệt độ lạnh làm giảm mùi vị của khoai. 

Khoai lang nên được bảo quản nơi mát mẻ, tối và thông thoáng, như thế có thể giữ khoai tươi đến 10 ngày. Lý tưởng nhất là không để khoai trong tủ lạnh mà bảo quản ở nơi mát mẻ, khô ráo, tối và nhiệt độ không quá 60oF, đó là những điều kiện của một hầm chứa thức ăn. Hầu hết mọi người vẫn chưa có hầm chứa thức ăn, chúng tôi cho rằng chỉ cần để khoai ở ngoài (không để trong túi nilon) và bảo quản ở trong tủ thoáng mát, tối, tránh xa nguồn nhiệt (ví dụ như bếp lò). 

Khoai lang nướng
rau  an toan dalat
Khoai lang cắt vuông hấp cấp đông
rau  an toan dalat
Khoai lang sấy khô
rau  an toan dalat
Khoai Lang tươi
rau  an toan dalat
Khoai lang Nhật ( Beniazuma )
rau  an toan dalat
Khoai lang cắt que cấp đông
rau  an toan dalat
Khoai lang nguyên củ cấp đông
rau  an toan dalat
Khoai lang tím
rau  an toan dalat
Khoai lang cắt lát tròn hấp cấp đông
rau  an toan dalat
Khoai lang cắt hình khối hấp cấp đông
rau  an toan dalat

Tiêu chuẩn mới đảm bảo an toàn vệ sinh chế biến rau quả

 Các yêu cầu đối với nhà xưởng chế biến rau quả
Cơ sở phải được bố trí vị trí phù hợp, thuận tiện giao thông, đủ nguồn nước sạch, nguồn cung cấp điện, hệ thống thoát nước tốt. Cơ sở phải bố trí cách xa

...
Sản phẩm L.A.P giúp tiết kiệm nước và phân bón

 Sản phẩm siêu hấp thụ nước L.A.P này có tác dụng hấp thụ nước và lưu giữ dưới lòng đất với khoảng thời gian 1 năm.

...
Ứng dụng san phẳng đồng ruộng bằng tia laser

 ·                         Trong vụ Hè Thu sớm năm 2014, tỉnh Tiền Giang hỗ trợ ba tổ hợp tác sản xuất nông nghiệp của các xã Bình Nhì, Vĩnh Hựu (huyện Gò Công Tây) và Bình Phục Nhứt (huyện Chợ Gạo) trang bị ba máy san phẳng đồng ruộng bằng tia laser với tổng kinh phí đầu tư khoảng 1,5 tỷ đồng.

...
Phân Bón Cho Cây Khoai Lang
Sản phẩm L.A.P giúp tiết kiệm nước và phân bón
Bảo Quản Khoai Lang Tươi
Gieo trồng theo thời vụ
Lịch thời vụ nông sản
Ngô luộc - quen thuộc nhưng rất quý
Ứng dụng san phẳng đồng ruộng bằng tia laser
Biện pháp phòng trừ sâu đục thân trên cây bắp - ngô
Kỹ thuật thâm canh ngô lai trên đất lúa vụ Đông Xuân ở Tây Nguyên
  • Cải Bó Xôi
  • Dried sweet potato
  • Spinach
  • Chili Padi (Ớt chỉ thiên)
  • Lollo Rosa
  • Onion
  • Carrot
  • Beetroot
  • Big Frissee
  • Cherry Tomato
  • Basil Genovese
  • Basil Small Leave