thithao gardenia
YM :
garden mountain
   Hiện Có   :     259 
   Truy Cập :    2581536
           Trang chủ >>  Khoai lang >>  Khoai lang tươi  

Khoai lang tím



Khoai lang là loại thực phẩm giàu các chất mangan, canxi, vitaminA, B, choline... Củ khoai đã phơi khô có chứa những chất rất quý với cơ thể là vitamin chống nhiễm mỡ. Nếu thiếu vitamin này có thể dẫn đến hỗn loạn chuyển hoá gan, nhiễm mỡ gan, xơ gan.

Lá rau lang là loại rau dân giã vừa ngon, vừa mát, bổ. Để phòng chống béo phì, có thể ăn củ và rau lang luộc. Nhưng không nên ăn quá thường xuyên vì nó chứa nhiều canxi, có thể gây sỏi thận.

Trong ngọn dây khoai lang đỏ có một chất gần giống như insulin, do đó, người bị bệnh đái tháo đường hàng ngày nếu ăn dây khoai lang đỏ có tác dụng chữa bệnh rất hiệu quả.

Ngoài ra, khoa lang cò có tác dụng nhuận tràng, chữa táo bón. Củ khoai lang là một thức ăn tốt với những người bị suy yếu gan.

Những người bị di tinh, nước tiểu đục dùng khoai lang khô tán bột uống mỗi ngày 20g vào sáng sớm và tối trước khi đi ngủ. Uống liên tục vài ba tuần sẽ có hiệu quả tốt.

Phụ nữ kinh nguyệt không đều, máu xấu thường ăn khoai lang mỗi tháng 15 – 20 ngày. Ăn vài tháng sẽ có hiệu quả tốt.

Vỏ khoai lang chứa nhiều vitamin và khoáng chất, do đó, khi luộc bảo vệ phần vỏ không bị sây sát, không gọt vỏ nếu không cần thiết.

Trong khoai lang có chất đường, ăn nhiều nhất là khi đói sẽ gây tang tiết dịch vị làm nóng ruột, ợ chua, hơi trướng bụng. Để tránh tình trạng này, khoai phải được luộc, nướng thật chín hoặc cho thêm ít rượu để phá huỷ chất men. Nếu bị đầy bụng có thể uống một ít nước gừng.

Khoai lang là vị thuốc, món ăn bổ dưỡng cho nhiều đối tượng, riêng với các trường hợp bị tiêu chảy, viêm dạ dày, đường huyết thấp nên hạn chế ăn khoai lang.







 Thành Phần Dinh Dưỡng:

Khoai lang chứa một số protein có khả năng chống lại sự oxy hóa.
Loại củ này được xem là một nguồn vitamin A ( tồn tại trong trạng thái beta-caroten) dồi dào, một nguồn vitamin C, mangan, đồng, chất xơ, vitamin B6, kali và sắt. Cả beta-caroten và vitamin C có khả năng chống oxy hóa mạnh giúp loại trừ các gốc tự do trong cơ thể. Các gốc tự do là những chất hóa học phá hủy tế bào, màng tế bào và có liên quan đến sự phát triển của các chứng bệnh như chứng xơ vữa động mạch, bệnh tiểu đường, bệnh tim và ung thư ruột kết. Điều này có thể giải thích tại sao beta-caroten và vitamin C đều hữu dụng trong việc phòng tránh những chứng bệnh này.
 
Nếu bạn hút thuốc hay bị hít khói thuốc, hãy dùng những loại thực phẩm giàu vitamin A như khoai lang. Ăn uống đúng cách có thể cứu sống bạn.
 

Sweet potato, baked, with skin
1.00 each
77.00 grams
95.39 calories
Nutrient
Amount
DV
(%)
Nutrient
Density
World's Healthiest
Foods Rating
vitamin A
13107.70 IU
262.2
49.5
excellent
vitamin C
17.06 mg
28.4
5.4
very good
manganese
0.52 mg
26.0
4.9
very good
copper
0.26 mg
13.0
2.5
good
dietary fiber
3.14 g
12.6
2.4
good
vitamin B6 (pyridoxine)
0.25 mg
12.5
2.4
good
potassium
306.05 mg
8.7
1.7
good
iron
1.46 mg
8.1
1.5
good

World's Healthiest
Foods Rating
Rule
excellent
DV>=75%
OR
Density>=7.6
AND
DV>=10%
very good
DV>=50%
OR
Density>=3.4
AND
DV>=5%
good
DV>=25%
OR
Density>=1.5
AND
DV>=2.5%

Sweet potato, baked, with skin
(Note: "--" indicates data is unavailable)
amount
1.00 each
 
total weight
77.00 g
 
nutrient
amount
%DV
calories
95.39
5.30
calories from fat
0.75
 
calories from saturated fat
0.17
 
protein
1.76 g
3.52
carbohydrates
22.38 g
7.46
dietary fiber
3.14 g
12.56
soluble fiber
1.01 g
 
insoluble fiber
1.46 g
 
sugar - total
16.34 g
 
monosaccharides
-- g
 
disaccharides
-- g
 
other carbs
2.90 g
 
fat - total
0.08 g
0.12
saturated fat
0.02 g
0.10
mono fat
0.00 g
0.00
poly fat
0.04 g
0.17
trans fatty acids
0.00 g
 
cholesterol
0.00 mg
0.00
water
51.77 g
 
ash
1.46 g
 
nutrient
amount
%DV
vitamin A IU
13107.70 IU
262.15
vitamin A RE
1310.69 RE
 
A - carotenoid
1310.70 RE
17.48
A - retinol
0.00 RE
 
A - beta carotene
7864.16 mcg
 
thiamin - B1
0.06 mg
4.00
riboflavin - B2
0.09 mg
5.29
niacin - B3
0.88 mg
4.40
niacin equiv
1.24 mg
 
vitamin B6
0.25 mg
12.50
vitamin B12
0.00 mcg
0.00
biotin
-- mcg
--
vitamin C
17.06 mg
28.43
vitamin D IU
0.00 IU
0.00
vitamin D mcg
0.00 mcg
 
vitamin E alpha equiv
0.17 mg
0.85
vitamin E IU
0.26 IU
 
vitamin E mg
0.17 mg
 
folate
17.23 mcg
4.31
vitamin K
-- mcg
--
pantothenic acid
0.54 mg
5.40
nutrient
amount
%DV
boron
-- mcg
 
calcium
22.58 mg
2.26
chloride
-- mg
 
chromium
-- mcg
--
copper
0.26 mg
13.00
fluoride
-- mg
--
iodine
-- mcg
--
iron
1.46 mg
8.11
magnesium
19.29 mg
4.82
manganese
0.52 mg
26.00
molybdenum
-- mcg
--
phosphorus
50.14 mg
5.01
potassium
306.05 mg
8.74
selenium
0.54 mcg
0.77
sodium
9.56 mg
0.40
zinc
0.26 mg
1.73
nutrient
amount
%DV
4:0 butyric
0.00 g
 
6:0 caproic
0.00 g
 
8:0 caprylic
0.00 g
 
10:0 capric
0.00 g
 
12:0 lauric
0.00 g
 
14:0 myristic
0.00 g
 
15:0 pentadecanoic
0.00 g
 
16:0 palmitic
0.02 g
 
17:0 margaric
0.00 g
 
18:0 stearic
0.00 g
 
20:0 arachidic
0.00 g
 
22:0 behenate
0.00 g
 
24:0 lignoceric
0.00 g
 
nutrient
amount
%DV
14:1 myristol
0.00 g
 
15:1 pentadecenoic
0.00 g
 
16:1 palmitol
0.00 g
 
17:1 heptadecenoic
0.00 g
 
18:1 oleic
0.00 g
 
20:1 eicosen
0.00 g
 
22:1 erucic
0.00 g
 
24:1 nervonic
0.00 g
 
nutrient
amount
%DV
18:2 linoleic
0.03 g
 
18:3 linolenic
0.01 g
 
18:4 stearidon
0.00 g
 
20:3 eicosatrienoic
0.00 g
 
20:4 arachidon
0.00 g
 
20:5 EPA
0.00 g
 
22:5 DPA
0.00 g
 
22:6 DHA
0.00 g
 
nutrient
amount
%DV
omega 3 fatty acids
0.01 g
0.42
omega 6 fatty acids
0.03 g
 
nutrient
amount
%DV
alanine
0.10 g
 
arginine
0.08 g
 
aspartate
0.30 g
 
cystine
0.01 g
2.44
glutamate
0.17 g
 
glycine
0.08 g
 
histidine
0.03 g
2.33
isoleucine
0.09 g
7.83
leucine
0.13 g
5.14
lysine
0.09 g
3.83
methionine
0.04 g
5.41
phenylalanine
0.11 g
9.24
proline
0.08 g
 
serine
0.09 g
 
threonine
0.09 g
7.26
tryptophan
0.02 g
6.25
tyrosine
0.07 g
7.22
valine
0.11 g
7.48
nutrient
amount
%DV
alcohol
0.00 g
 
caffeine
0.00 mg
 
artif sweetener total
-- mg
 
aspartame
-- mg
 
saccharin
-- mg
 
sugar alcohol
-- g
 
glycerol
-- g
 
inositol
-- g
 
mannitol
-- g
 
sorbitol
-- g
 
xylitol
-- g
 
organic acids
-- mg
 
acetic acid
-- mg
 
citric acid
-- mg
 
lactic acid
-- mg
 
malic acid
-- mg
 
choline
-- mg
--
taurine
-- mg
 

 

 Cách chọn lựa và bảo quản khoai lang 

Chọn củ khoai lang cứng chắc, không bị gãy, thâm hay có những chỗ bị mềm. Tránh chọn những củ được trưng bày trong ngăn lạnh vì nhiệt độ lạnh làm giảm mùi vị của khoai. 

Khoai lang nên được bảo quản nơi mát mẻ, tối và thông thoáng, như thế có thể giữ khoai tươi đến 10 ngày. Lý tưởng nhất là không để khoai trong tủ lạnh mà bảo quản ở nơi mát mẻ, khô ráo, tối và nhiệt độ không quá 60oF, đó là những điều kiện của một hầm chứa thức ăn. Hầu hết mọi người vẫn chưa có hầm chứa thức ăn, chúng tôi cho rằng chỉ cần để khoai ở ngoài (không để trong túi nilon) và bảo quản ở trong tủ thoáng mát, tối, tránh xa nguồn nhiệt (ví dụ như bếp lò).

Khoai lang nướng
rau  an toan dalat
Khoai lang cắt vuông hấp cấp đông
rau  an toan dalat
Khoai lang sấy khô
rau  an toan dalat
Khoai Lang tươi
rau  an toan dalat
Khoai lang Nhật ( Beniazuma )
rau  an toan dalat
Khoai lang cắt que cấp đông
rau  an toan dalat
Khoai lang nguyên củ cấp đông
rau  an toan dalat
Khoai lang tím
rau  an toan dalat
Khoai lang cắt lát tròn hấp cấp đông
rau  an toan dalat
Khoai lang cắt hình khối hấp cấp đông
rau  an toan dalat

Tiêu chuẩn mới đảm bảo an toàn vệ sinh chế biến rau quả

 Các yêu cầu đối với nhà xưởng chế biến rau quả
Cơ sở phải được bố trí vị trí phù hợp, thuận tiện giao thông, đủ nguồn nước sạch, nguồn cung cấp điện, hệ thống thoát nước tốt. Cơ sở phải bố trí cách xa

...
Sản phẩm L.A.P giúp tiết kiệm nước và phân bón

 Sản phẩm siêu hấp thụ nước L.A.P này có tác dụng hấp thụ nước và lưu giữ dưới lòng đất với khoảng thời gian 1 năm.

...
Ứng dụng san phẳng đồng ruộng bằng tia laser

 ·                         Trong vụ Hè Thu sớm năm 2014, tỉnh Tiền Giang hỗ trợ ba tổ hợp tác sản xuất nông nghiệp của các xã Bình Nhì, Vĩnh Hựu (huyện Gò Công Tây) và Bình Phục Nhứt (huyện Chợ Gạo) trang bị ba máy san phẳng đồng ruộng bằng tia laser với tổng kinh phí đầu tư khoảng 1,5 tỷ đồng.

...
Phân Bón Cho Cây Khoai Lang
Sản phẩm L.A.P giúp tiết kiệm nước và phân bón
Bảo Quản Khoai Lang Tươi
Gieo trồng theo thời vụ
Lịch thời vụ nông sản
Ngô luộc - quen thuộc nhưng rất quý
Ứng dụng san phẳng đồng ruộng bằng tia laser
Biện pháp phòng trừ sâu đục thân trên cây bắp - ngô
Kỹ thuật thâm canh ngô lai trên đất lúa vụ Đông Xuân ở Tây Nguyên
  • Cải Bó Xôi
  • Dried sweet potato
  • Spinach
  • Chili Padi (Ớt chỉ thiên)
  • Lollo Rosa
  • Onion
  • Carrot
  • Beetroot
  • Big Frissee
  • Cherry Tomato
  • Basil Genovese
  • Basil Small Leave